PHIẾU KHẢO SÁT

BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2025

I. THÔNG TIN CHUNG

2.3.1. Lĩnh vực hoạt động:
2.3.2 Quy mô doanh nghiệp:
2.3.3 Hình thức bán hàng:

II. KHẢO SÁT NHẬN THỨC CỦA DOANH NGHIỆP VỀ CÔNG TÁC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

1. Đánh giá của Doanh nghiệp về công tác Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (BVQLNTD) trên địa bàn tỉnh đã được cơ quan nhà nước, Hội BVQLNTD quan tâm như nào? 1. Cơ quan quản lý nhà nước
1. Đánh giá của Doanh nghiệp về công tác Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (BVQLNTD) trên địa bàn tỉnh đã được cơ quan nhà nước, Hội BVQLNTD quan tâm như nào? 2. Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
2. Doanh nghiệp đã biết đến Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và các văn bản hướng dẫn mới nhất hay không?
3. Doanh nghiệp có nhận thức rõ về các quyền cơ bản của người tiêu dùng theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không?
2.1 Doanh nghiệp biết đến Luật BVQLNTD thông qua kênh thông tin nào?
4. Doanh nghiệp cho biết, mức độ hoàn thiện chính sách BVQLNTD? - Mức độ hoàn thiện của chính sách BVQLNTD. Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít hiểu biết; 5- rất hiểu biết)
5. Doanh nghiệp cho biết trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, Hội BVQLNTD trong việc tuyên truyền về chính sách pháp luật BVQLNTD như thế nào? - Ý thức trách nhiệm của cơ quan quản lý trong việc tuyên truyền chính sách pháp luật như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít hiểu biết; 5- rất hiểu biết)

6. Doanh nghiệp cho biết, mức độ hiểu biết của mình về các văn bản chính sách BVQLNTD (tích vào phương án chọn) Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít hiểu biết; 5- rất hiểu biết

6.2 Pháp lệnh BVQLNTD 1999 và các vản bản hướng dẫn
6.1 Luật thương mại 1997, 2005
6.4 Pháp lệnh Đo lường 1999, Luật Đo lường 2011
6.3 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa 1999
6.6 Luật cạnh tranh 2004, 2018
6.5 Pháp lệnh về Vệ sinh an toàn thực phẩm 2003, Luật An toàn thực phẩm 2010
6.8 Luật BVQLNTD 2023 và các văn bản hướng dẫn
6.7 Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa 2007, 2018
6.10 Các Luật liên quan (Luật Quản lý ngoại thương 2017; Bộ luật Dân sự 2005 và 2015; Bộ Luật Tố tụng dân sự 2015; Luật Quảng cáo, Luật giao dịch điện tử 2005 và 2023, Pháp lệnh quản lý thị trường 2016, Luật An ninh mạng 2018…)
6.9 Luật BVQLNTD 2010 và các văn bản hướng dẫn

7. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD đã thực thi hiệu quả việc lồng ghép các quy định về BVQLNTD trong nhiều văn bản, lĩnh vực chuyên ngành có liên quan? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít hiệu quả; 5- rất hiệu quả)

7.1 Thực thi hiệu quả việc lồng ghép các quy định về BVQLNTD trong nhiều văn bản, lĩnh vực chuyên ngành có liên quan (Luật thương mại, Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa, Pháp lệnh về Vệ sinh an toàn thực phẩm, Luật cạnh tranh, Bộ luật Dân sự, Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa, Pháp lệnh quản lý thị trường, Luật An ninh mạng)

8. Doanh nghiệp cho biết chính sách BVQLNTD tạo hành lang pháp lý cho hoạt động BVQLNTD như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

8.1 Ý thức trách nhiệm của cơ quan quản lý trong việc tuyên truyền chính sách pháp luật như thế nào?

9. Doanh nghiệp cho biết chính sách BVQLNTD tạo điều kiện thuận lợi để Doanh nghiệp, cá nhân chủ động tham gia vào việc BVQLNTD như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

9.1 Chính sách BVQLNTD tạo điều kiện thuận lợi để Doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh hàng hóa chủ động tham gia vào việc BVQLNTD

10. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD khuyến khích các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kinh doanh ứng dụng phát triển công nghệ tiên tiến để sản xuất hàng hóa, cung ứng dịch vụ an toàn, bảo đảm chất lượng cho người tiêu dùng như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

10.1 Chính sách BVQLNTD khuyến khích các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kinh doanh ứng dụng phát triển công nghệ tiên tiến để sản xuất hàng hóa, cung ứng dịch vụ an toàn, bảo đảm chất lượng cho người tiêu dùng

Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD thúc đẩy xu hướng sản xuất, tiêu dùng bền vững như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

11.1 Chính sách BVQLNTD khuyến khích thúc đẩy xu hướng sản xuất, tiêu dùng bền vững

12. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD tạo dựng môi trường lành mạnh cho NTD, các tổ chức, cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

12.1 Chính sách BVQLNTD tạo dựng môi trường lành mạnh cho NTD, các tổ chức, cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

13. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD quy định về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh đối với NTD như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

13.1 Chính sách BVQLNTD quy định về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh đối với NTD để tạo hiệu quả điều chỉnh thống nhất

14. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD quy định về phân loại mức độ khuyết tật của sản phẩm hàng hóa như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

14.1 Chính sách BVQLNTD quy định về phân loại mức độ khuyết tật của sản phẩm hàng hóa

15. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD có các quy định liên quan đến hợp đồng giao kết với NTD, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đã chặt chẽ, đầy đủ rõ ràng chưa? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

15.1 Chính sách BVQLNTD có các quy định liên quan đến hợp đồng giao kết với NTD, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

16. Doanh nghiệp cho biết ý thức trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong việc BVQLNTD? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- ít; 5- rất nhiều)

16.1 Ý thức trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong việc đảm bảo chất lượng đúng như cam kết
16.2 Ý thức trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong quảng cáo đúng với chất lượng sản phẩm
16.3 Ý thức trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong bảo hành sản phẩm đúng như cam kết
16.4 Ý thức trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong giải quyết khiếu nại đúng theo quy định của chính sách, pháp luật BVQLNTD

17. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD quy định rõ vai trò, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong việc thúc đẩy xu hướng sản xuất, tiêu dùng bền vững như thế nào? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- chưa rõ; 5- rất rõ)

17.1 Chính sách BVQLNTD quy định rõ vai trò, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong việc thúc đẩy xu hướng sản xuất, tiêu dùng bền vững

18. Doanh nghiệp cho biết, chính sách BVQLNTD quy định rõ vai trò, trách nhiệm của Người tiêu dùng trong việc thúc đẩy xu hướng sản xuất, tiêu dùng bền vững chưa? Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- chưa rõ; 5- rất rõ)

18.1 Chính sách BVQLNTD quy định rõ vai trò, trách nhiệm của NTD trong việc thúc đẩy xu hướng sản xuất, tiêu dùng bền vững

19. Doanh nghiệp đánh giá về tính phù hợp của chính sách BVQLNTD với thực tiễn thương mại Tỷ lệ đánh giá điểm (%) (1- chưa rõ; 5- rất rõ)

19.1 Chính sách BVQLNTD với thực tiễn thương mại
21 Doanh nghiệp đang áp dụng những biện pháp nào để bảo vệ người tiêu dùng?
20.Doanh nghiệp có xây dựng hoặc áp dụng chính sách bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không?
22. Tần suất khách hàng phản ánh hoặc khiếu nại về sản phẩm/dịch vụ tại doanh nghiệp:
23. Khi có khiếu nại từ khách hàng, doanh nghiệp xử lý như thế nào?
24. Theo doanh nghiệp, khó khăn lớn nhất trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là gì?
25. Doanh nghiệp có Bộ phận hoặc nhân sự để triển khai hoạt động chăm sóc khách hàng (người tiêu dùng) không?
26. Nếu doanh nghiệp không có bộ phận hoặc cán bộ triển khai hoạt động chăm sóc khách hàng (người tiêu dùng) vì lý do gì?
27. Các chính sách BVQLNTD của doanh nghiệp bao gồm?
28. Những khó khăn của doanh nghiệp khi giải quyết khiếu nại của người tiêu dùng?
29. Phương thức giải quyết yêu cầu khiếu nại của doanh nghiệp đối với người tiêu dùng là: (Vui lòng cung cấp thông tin chi tiết)
30. Thời gian giải quyết yêu cầu của người tiêu dùng tại doanh nghiệp là
31. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng mà doanh nghiệp biết?
32. Doanh nghiệp có biết đến các Cơ quan Quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng hay không? Có biết. Nếu có, theo doanh nghiệp đâu là các Cơ quan Quản lý nhà nước về BVQLNTD?
33. Doanh nghiệp có biết đến các Tổ chức xã hội tham gia BVQLNTD hay không? Nếu có theo doanh nghiệp, đâu là các Tổ chức xã hội tham gia BVQLNTD?

34. Doanh nghiệp đã từng liên hệ với Cơ quan, Tổ chức nào dưới đây để yêu cầu hỗ trợ giải quyết tranh chấp với tổ chức, cá nhân? Nếu có ý kiến khác xin cho biết cụ thể

34.1 Cơ quan quản lý nhà nước về BVQLNTD.
34.2 Tổ chức xã hội tham gia BVQLNTD.
34.3 Cơ quan, Tổ chức khác. Xin cho biết tên cụ thể:

35. Doanh nghiệp cho biết đánh giá của mình đối với công tác giải quyết khiếu nại của cơ quan quản lý nhà nước về BVQLNTD mà doanh nghiệp đã từng liên hệ

35.1 Tốt. Doanh nghiệp cho biết lý do nào dưới đây
35.2 Chưa tốt. Doanh nghiệp cho biết lý do nào dưới đây:

36. Doanh nghiệp cho biết đánh giá của doanh nghiệp đối với hoạt động BVQLNTD của các Hội BVQLNTD mà doanh nghiệp đã từng liên hệ hoặc được biết?

36.1 Tốt. Doanh nghiệp cho biết lý do nào dưới đây
36.2 Chưa tốt. Doanh nghiệp cho biết lý do nào dưới đây
37. Trong quá trình mua, sử dụng hàng hóa - dịch vụ và xảy ra tranh chấp với tổ chức, cá nhân kinh doanh, doanh nghiệp thường chọn phương án nào sau đây?
37.1 Nếu im lặng, bỏ qua vụ việc. Doanh nghiệp cho biết các lý do nào dưới đây:
38. Doanh nghiệp đã biết đến các phương thức phản ánh yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Nếu có theo doanh nghiệp đâu là phương thức phản ánh yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại?
39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng bao gồm?
40. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bao gồm?
41. Doanh nghiệp cho biết những hành vi bị cấm nào dưới đây thường xảy ra khi giao kết với người tiêu dùng?
42. Theo doanh nghiệp người tiêu dùng có được bảo đảm an toàn, bí mật thông tin của mình khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ BVQLNTD của mình hay không?
43. Doanh nghiệp có chính sách bảo vệ thông tin cá nhân cho khách hàng không?
44. Trường hợp thu thập, sử dụng, chuyển giao thông tin của người tiêu dùng thì doanh nghiệp có trách nhiệm gì?
45. Những quyền cơ bản của người tiêu dùng mà doanh nghiệp biết bao gồm?
46. Trách nhiệm của người tiêu dùng khi tiến hành mua, sử dụng hàng hóa- dịch vụ mà doanh nghiệp biết bao gồm?
47. Doanh nghiệp đã biết tới khái niệm “ Sản phẩm, hàng hóa khuyết tật” hay chưa?
48. Cách xử lý “Sản phẩm, hàng hóa khuyết tật” mà doanh nghiệp biết hoặc đã sử dụng?
47.1 Nếu đã biết thì theo doanh nghiệp“Sản phẩm, hàng hóa khuyết tật” bao gồm?
49. Cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thì có thể bị xử lý như thế nào?

50. Doanh nghiệp đã biết tới phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Có biết. Xin vui lòng trả lời câu hỏi dưới đây

51.1 Trường hợp tranh chấp phát sinh giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ được giải quyết thông qua:
51.2 Trường hợp tranh chấp gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, lợi ích của nhiều người tiêu dùng, lợi ích công cộng. (sao chép)
52. Theo doanh nghiệp những phương thức tuyên truyền, thông tin nào dưới đây cần được tăng cường để đem lại hiệu quả cao nhất cho doanh nghiệp và người tiêu dùng?

III. ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Theo doanh nghiệp Nhà nước cần tăng cường hoạt động nào dưới đây trong thời gian tới để nâng cao hiệu quả công tác BVQLNTD?
2. Theo doanh nghiệp, Hội BVQLNTD nên tăng cường các hoạt động nào dưới đây trong thời gian tới để nâng cao vai trò là tổ chức xã hội đại diện cho doanh nghiệp và người tiêu dùng (NTD)?
3. Doanh nghiệp có nhu cầu được đào tạo, tập huấn về chính sách bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không?
3.1 Nếu có thì lựa chọn. Hình thức đào tạo, tập huấn:
3.2 Nếu có thì lựa chọn. Thời gian đào tạo, tập huấn:
3.2 Nếu có thì lựa chọn. Nội dung được đào tạo tập huấn
Kiến nghị, đề xuất của doanh nghiệp (về chính sách, pháp luật và các vấn đề có liên quan) để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp và thúc đẩy việc BVQLNTD trên địa bàn: